rau sắng

Học thuật
Thân thiện
rau sắng

Một người hái lá rau sắng trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây nhỡ, hình tròn bề mặt mịn, thường được dùng để nấu canh: "rau sắng" tên gọi của một loại rau rừng đặc sản, thường mọccác vùng núi đá vôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Canh rau sắng nấu với tôm đồng vị ngọt thanh rất đặc trưng.
    • Du khách thường muốn thưởng thức món rau sắng khi đến thăm chùa Hương.
    • Rau sắng tươi thường được hái vào mùa xuân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rau sắng chùa Hương": Cụm từ này thường dùng để chỉ đặc sản rau sắng gắn liền với danh thắng chùa Hương ( Nội), nơi nổi tiếng được coi đặc sản.
    • Câu ca dao "Muốn ăn rau sắng chùa Hương" đã khiến loại rau này trở nên nổi tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • Rau sắng còn có thể được gọi là rau ngót rừng hoặc rau mỳ chính ( vị ngọt tự nhiên đậm đà của ).
  • Cây rau sắng: Cách gọi nhấn mạnh đến bản thân cây trồng.
Từ đồng nghĩa
  • Rau ngót rừng: Tên gọi khác dựa trên đặc điểm hình thái tương tự rau ngót.
  • Rau mỳ chính: Tên gọi dân dã dựa trên vị ngọt đặc trưng của rau.
Thành ngữ liên quan
  • "Muốn ăn rau sắng chùa Hương": Đây một câu trong bài ca dao nổi tiếng, thường được dùng để nói về một món ăn ngon, đặc sản nổi tiếng gắn với một địa danh, đôi khi hàm ý về sự khó khăn, vất vả hoặc sự mong muốn được thưởng thức.
    • Câu thành ngữ này không chỉ nói về món ăn còn gợi nhớ đến vẻ đẹp của danh thắng.
rau sắng

Một người hái lá rau sắng trong vườn.

  1. Loài cây nhỡ, tròn, mượt, dùng nấu canh: Muốn ăn rau sắng chùa Hương (Tản Đà).

Từ gần giống